se démentir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Dứt, hết, ngừng, chấm dứt: Diễn tả việc một hiện tượng, một trạng thái, một cảm xúc hoặc một hành động nào đó không còn tiếp diễn hoặc biểu hiện nữa.
    • Tự mâu thuẫn với mình, tiền hậu bất nhất (từ ): Chỉ việc một người nói hoặc hành động trái ngược với những mình đã nói hoặc làm trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Son courage ne s'est jamais démenti. (Lòng dũng cảm của anh ấy chưa bao giờ dứt / suy giảm.)
    • La pluie ne s'est pas démentie de la journée. (Cơn mưa không hề dứt / ngớt suốt cả ngày.)
    • Un intérêt qui ne s'est pas démenti un seul instant. (Sự quan tâm không phút nào dứt / gián đoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ne pas se démentir": Đâycấu trúc phủ định thường gặp, nhấn mạnh tính liên tục, bền bỉ, không suy giảm của một sự việc.
    • Sa popularité ne s'est jamais démentie au fil des années. (Sự nổi tiếng của ông ấy chưa bao giờ suy giảm qua nhiều năm.)
  • Dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng: "Se démentir" thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn là trong hội thoại thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Démentir (động từ ngoại động): Phủ nhận, chối, mâu thuẫn lại (một lời buộc tội, một thông tin).
    • Il a démenti ces rumeurs. (Anh ta đã phủ nhận những tin đồn đó.)
  • Infatigable (tính từ): Không mệt mỏi, bền bỉ (có thể dùng để mô tả một người hoặc nỗ lực không "se démentir").
  • Ininterrompu (tính từ): Không bị gián đoạn, liên tục (có thể dùng để mô tả một hiện tượng không "se démentir").
Từ đồng nghĩa
  • Cesser: Ngừng, chấm dứt.
  • Disparaître: Biến mất.
  • Faiblir: Yếu đi, suy giảm (nghĩa gần với "dứt, hết").
  • Se contredire: Tự mâu thuẫn (nghĩa ).
Từ trái nghĩa
  • Persister: Tiếp tục, dai dẳng.
  • Se maintenir: Được duy trì.
  • Continuer: Tiếp tục.
tự động từ
  1. dứt, hết
    • Un intérêt qui ne s'est pas démenti un seul instant
      sự quan tâm không phút nào dứt
  2. (từ ; nghĩa ) tự mâu thuẫn với mình, tiền hậu bất nhất

Từ gần giống